一文不值
vô giá trị (thành ngữ); không có tác dụng gì
vô giá trị (thành ngữ); không có tác dụng gì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa
›一日不见,如隔三秋yī rì bù jiàn , rú gé sān qiūmột ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)
›一拍两散yī pāi liǎng sàn(thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời
›一是一,二是二yī shì yī , èr shì èrnghĩa đen: một là một, hai là hai (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ (hoặc nên) rõ ràng rành mạch; không thể…
›一败涂地yī bài tú dìnghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại
›一改故辙yī gǎi gù zhéthay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ
›一拥而入yī yōng ér rùùa vào (người, v.v.) (thành ngữ)
›一日三秋yī rì sān qiūmột ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.