一失足成千古恨
một bước sảy chân, hối hận ngàn đời (thành ngữ)
một bước sảy chân, hối hận ngàn đời (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo…
›一夫当关,万夫莫开yī fū - dāng guān , wàn fū - mò kāi(thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được
›一如既往yī rú jì wǎng(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
›一字一泪yī zì yī lèimỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)
›一字不提yī zì bù tíkhông nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)
›一夕数惊yī xī shù jīngnghĩa đen: hết sợ hãi này đến sợ hãi khác trong một đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: sống trong sợ hãi
›一夔已足yī kuí yǐ zúmột người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)
›一尘不染yī chén bù rǎn(thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.