以虚带实
để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)
để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một công đôi việc
›以言代法yǐ yán dài fǎlấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
›以讹传讹yǐ é chuán étruyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)
›以貌取人yǐ mào qǔ rénđánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
›以资证明yǐ zī zhèng míngđể hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
›以礼相待yǐ lǐ xiāng dàiđối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)
›以身作则yǐ shēn zuò zélàm gương (thành ngữ); làm mẫu
›以示警戒yǐ shì jǐng jièđể làm lời cảnh báo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.