一雪前耻
rửa sạch nỗi nhục trước đây (thành ngữ)
rửa sạch nỗi nhục trước đây (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo (thành ngữ)
›一雨成秋yī yǔ chéng qiūmưa rào bất chợt cuối hè mang theo sự đến đột ngột của mùa thu (thành ngữ)
›一门心思yī mén xīn sidồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ)
›一颗老鼠屎坏了一锅汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāngnghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh
›一针见血yī zhēn jiàn xiěnghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc
›一醉方休yī zuì fāng xiūuống đến say mèm (thành ngữ); say bí tỉ
›一饮而尽yī yǐn ér jìnuống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)
›一饱眼福yī bǎo yǎn fúmãn nhãn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.