残垣断壁
nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát
nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát
›残花败柳cán huā bài liǔhoa tàn liễu úa (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
›此地无银三百两cǐ dì wú yín sān bǎi liǎngnghĩa đen: không giấu 300 lạng bạc ở đây (thành ngữ); nghĩa bóng: để lộ điều mà người ta định che giấu
›残兵败将cán bīng bài jiàngquân đội tan tác, tướng bại trận (thành ngữ); tàn quân rải rác
›残民害物cán mín hài wùhại dân và phá hoại của cải (thành ngữ)
›残酷无情cán kù wú qíngtàn nhẫn và vô tình (thành ngữ)
›沉着应战chén zhuó yìng zhàngiữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)
›沉鱼落雁chén yú luò yànngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.