残酷无情
tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ)
tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa tàn liễu úa (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
›残垣断壁cán yuán duàn bìnghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát
›残垣败壁cán yuán bài bìnghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát
›残兵败将cán bīng bài jiàngquân đội tan tác, tướng bại trận (thành ngữ); tàn quân rải rác
›此起彼伏cǐ qǐ bǐ fúchỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp; chưa kịp lắng xuống cái…
›此消彼长cǐ xiāo bǐ zhǎng(thành ngữ) một bên suy yếu trong khi bên kia hưng thịnh; một bên mất thì bên kia được (như trong tình huống…
›残茶剩饭cán chá shèng fàntrà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ); đồ ăn còn lại sau bữa; ánh vụn từ bữa tiệc
›残民害物cán mín hài wùhại dân và phá hoại của cải (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.