不知所措
không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng
không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác
›不知轻重bù zhī qīng zhòngnghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không…
›不知进退bù zhī jìn tuìkhông biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ
›不看僧面看佛面bù kàn sēng miàn kàn fó miànnghĩa đen: không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật (thành ngữ); nghĩa bóng: (làm gì cho ai) vì nể nang người…
›不当家不知柴米贵bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guìngười không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)
›不由自主bù yóu zì zhǔkhông thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
›不约而同bù yuē ér tóng(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả…
›不知死活bù zhī sǐ huóhành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.