不足为奇
không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)
không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)
›不足挂齿bù zú guà chǐkhông đáng nhắc tới (thành ngữ)
›不足为外人道bù zú wéi wài rén dàokhông cần nói cho người ngoài; người khác biết (thành ngữ)
›不辨菽麦bù biàn shū màinghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế
›不负众望bù fù zhòng wàngkhông phụ kỳ vọng (thành ngữ)
›不让须眉bù ràng xū méi(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen…
›不识高低bù shí gāo dīkhông nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả
›不识泰山bù shí Tài Shānkhông nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.