苍蝇不叮无缝蛋
nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chim bị nhốt trong đình (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước…
›藏龙卧虎cáng lóng wò hǔnghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng bị che giấu
›草草收兵cǎo cǎo shōu bīnglàm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành
›草船借箭cǎo chuán jiè jiànnghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân…
›草率收兵cǎo shuài shōu bīnglàm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành
›草满囹圄cǎo mǎn líng yǔnghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình
›草木皆兵cǎo mù jiē bīngnghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù…
›藏垢纳污cáng gòu nà wūche giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái; tiếp…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.