蚕食鲸吞
nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ
nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí; lên đầu
›处堂燕雀chù táng yàn quènghĩa đen: chim bị nhốt trong đình (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước…
›藏龙卧虎cáng lóng wò hǔnghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng bị che giấu
›苍蝇不叮无缝蛋cāng ying bù dīng wú fèng dànnghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
›蠢蠢欲动chǔn chǔn yù dòngbắt đầu hành động (thành ngữ); trở nên bồn chồn; trở nên đe dọa
›冲口而出chōng kǒu ér chūthốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)
›处变不惊chǔ biàn bù jīngbình tĩnh đối mặt với sự việc (thành ngữ)
›处心积虑chǔ xīn jī lǜtính toán cẩn thận (thành ngữ); mưu đồ; tính toán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.