仓皇出逃
bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)
bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) ngồi cạnh nhau trò chuyện tâm tình
›传播四方chuán bō sì fāngtruyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)
›传道受业chuán dào shòu yèdạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn
›充耳不闻chōng ěr bù wénbịt tai không nghe (thành ngữ); làm ngơ
›充饥止渴chōng jī zhǐ kělàm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
›仇人相见,分外眼红chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóngkhi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)
›乘风破浪chéng fēng pò làngđạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn
›乘虚而入chéng xū ér rùthừa cơ xâm nhập (thành ngữ); lợi dụng sơ hở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.