不由自主
không thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
không thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng
›不畏强暴bù wèi qiáng bàokhông khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
›不畏强权bù wèi qiáng quánkhông khuất phục trước quyền lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
›不当家不知柴米贵bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guìngười không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)
›不疾不徐bù jí bù xúkhông quá nhanh cũng không quá chậm (thành ngữ)
›不痛不痒bù tòng bù yǎngnghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì; nghĩa bóng: không đi…
›不甘后人bù gān hòu rén(thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
›不甘人后bù gān rén hòu(thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.