不知死活
hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)
hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả…
›不知所措bù zhī suǒ cuòkhông biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng
›不由自主bù yóu zì zhǔkhông thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
›不知轻重bù zhī qīng zhòngnghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không…
›不知进退bù zhī jìn tuìkhông biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ
›不知好歹bù zhī hǎo dǎikhông phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác
›不知丁董bù zhī Dīng Dǒngquên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ); không lưu ý bài học quá khứ
›不眠不休bù mián bù xiūliên tục không ngủ hoặc nghỉ ngơi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.