不自量力
(thành ngữ) đánh giá quá cao năng lực của mình
(thành ngữ) đánh giá quá cao năng lực của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) chuyến đi thật đáng giá
›不听老人言,吃亏在眼前bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián(thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt
›不声不响bù shēng bù xiǎnglặng lẽ không lời (thành ngữ); không nói; ít nói
›不闻不问bù wén bù wènkhông nghe, không hỏi (thành ngữ); không quan tâm đến điều gì; thiếu phê phán; hoàn toàn không quan tâm
›不蒸馒头争口气bù zhēng mán tou zhēng kǒu qìkhông để bị áp đảo (thành ngữ); quyết tâm trả thù
›不紧不慢bù jǐn bù màn(thành ngữ) từ tốn; không vội vàng; thong thả
›不要在一棵树上吊死bù yào zài yī kē shù shàng diào sǐđừng khăng khăng chỉ đi một con đường đến La Mã (thành ngữ); có nhiều hơn một cách để làm việc đó
›不经一事,不长一智bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhìchép: không trải qua việc thì không tăng tri thức (thành ngữ); nghĩa bóng: trí khôn chỉ đến với kinh nghiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.