藏垢纳污
che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái; tiếp tay và dung túng hành vi độc ác
che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái; tiếp tay và dung túng hành vi độc ác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái; hỗ trợ và…
›藏器待时cáng qì dài shíche giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ); nằm vùng chờ thời cơ
›藏龙卧虎cáng lóng wò hǔnghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng bị che giấu
›藏头露尾cáng tóu lù wěigiấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ; nửa sự thật
›苍蝇不叮无缝蛋cāng ying bù dīng wú fèng dànnghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
›蠢蠢欲动chǔn chǔn yù dòngbắt đầu hành động (thành ngữ); trở nên bồn chồn; trở nên đe dọa
›冲昏头脑chōng hūn tóu nǎonghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí; lên đầu
›草草收兵cǎo cǎo shōu bīnglàm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.