沧海一粟
một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)
một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ); nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới
›沧海遗珠cāng hǎi yí zhūtài năng chưa được khám phá (thành ngữ)
›灿若繁星càn ruò fán xīngsáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
›冲昏头脑chōng hūn tóu nǎonghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí; lên đầu
›沉默是金chén mò shì jīnim lặng là vàng (thành ngữ)
›沉默寡言chén mò guǎ yánim lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở
›沉鱼落雁chén yú luò yànngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá…
›沉着应战chén zhuó yìng zhàngiữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.