Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不约而同不約而同

bù yuē ér tóng

不约而同 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不约而同 trong tiếng Việt

(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước

Tra từ liên quan