不约而同
(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước
(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)
›不知所措bù zhī suǒ cuòkhông biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng
›不终天年bù zhōng tiān niánchết trước khi thọ mệnh kết thúc (thành ngữ)
›不经一事,不长一智bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhìchép: không trải qua việc thì không tăng tri thức (thành ngữ); nghĩa bóng: trí khôn chỉ đến với kinh nghiệm
›不紧不慢bù jǐn bù màn(thành ngữ) từ tốn; không vội vàng; thong thả
›不闻不问bù wén bù wènkhông nghe, không hỏi (thành ngữ); không quan tâm đến điều gì; thiếu phê phán; hoàn toàn không quan tâm
›不声不响bù shēng bù xiǎnglặng lẽ không lời (thành ngữ); không nói; ít nói
›不听老人言,吃亏在眼前bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián(thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.