才气过人
tài năng xuất chúng (thành ngữ); sự nhạy bén và hiểu biết vượt trội
tài năng xuất chúng (thành ngữ); sự nhạy bén và hiểu biết vượt trội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài năng xuất chúng (thành ngữ); nhận thức và sự nhạy bén vượt trội
›才华出众cái huá chū zhòngtài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh
›才高八斗cái gāo bā dǒutài năng xuất chúng (thành ngữ)
›才华盖世cái huá gài shìtài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ không ai sánh kịp
›才子佳人cái zǐ jiā rénnghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng
›才貌双全cái mào shuāng quántài năng và xinh đẹp (thành ngữ)
›才疏学浅cái shū xué qiǎn(cách nói khiêm tốn) tài hèn học kém (thành ngữ); Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi
›才兼文武cái jiān wén wǔtài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.