Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
藏头露尾藏頭露尾

cáng tóu lù wěi

藏头露尾 là gì?

藏头露尾 [cáng tóu lù wěi] có nghĩa là giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ; nửa sự thật.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 藏头露尾 trong tiếng Việt

  1. giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ)
  2. trình bày không đầy đủ
  3. nửa sự thật

Cách đọc và ghi nhớ 藏头露尾

藏头露尾 được đọc là cáng tóu lù wěi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ; nửa sự thật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan