不足为外人道
không cần nói cho người ngoài; người khác biết (thành ngữ)
không cần nói cho người ngoài; người khác biết (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế
›不识高低bù shí gāo dīkhông nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả
›不识庐山真面目bù shí Lú shān zhēn miàn mùnghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái…
›不识好歹bù shí hǎo dǎikhông phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết phân xử
›不足为奇bù zú wéi qíkhông có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)
›不足挂齿bù zú guà chǐkhông đáng nhắc tới (thành ngữ)
›不足为怪bù zú wéi guàikhông có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)
›不负众望bù fù zhòng wàngkhông phụ kỳ vọng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.