血口喷人
phun máu người (thành ngữ); vu khống độc địa; tấn công ác ý
phun máu người (thành ngữ); vu khống độc địa; tấn công ác ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máu chảy thành sông (thành ngữ); tắm máu
›血流漂杵xuè liú piāo chǔmáu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu; tắm máu
›血盆大口xuè pén dà kǒumiệng đầy máu mở to như chậu tế lễ (thành ngữ); miệng hung dữ của mãnh thú; bóng nghĩa kẻ bóc lột tham lam…
›血肉横飞xuè ròu - héng fēi(thành ngữ) thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc
›血肉相连xuè ròu xiāng liánmáu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết
›血脉偾张xuè mài fèn zhāngnghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ); nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn; phấn khích
›行不从径xíng bù cóng jìngnghĩa đen: không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc…
›血本无归xuè běn wú guī(thành ngữ) mất hết tất cả những gì đã đầu tư; mất trắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.