嘘寒问暖
hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng
hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dịch: tiếng khách át tiếng chủ (thành ngữ); nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính; chi tiết nhỏ che mờ điểm…
›喜闻乐见xǐ wén lè jiànrất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích
›喜结连理xǐ jié lián lǐkết hôn (thành ngữ); kết thành vợ chồng
›喜笑颜开xǐ xiào yán kāicười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc
›喜气洋洋xǐ qì yáng yángtràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan
›喜极而泣xǐ jí ér qìkhóc vì quá vui mừng (thành ngữ)
›喜新厌旧xǐ xīn yàn jiùnghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán…
›喜从天降xǐ cóng tiān jiàngniềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.