哑巴吃黄连,有苦说不出啞巴吃黃連,有苦說不出
哑巴吃黄连,有苦说不出 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 哑巴吃黄连,有苦说不出 trong tiếng Việt
bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); không thể nói ra nỗi khổ của mình; thỉnh thoảng được viết 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出