靴子落地
nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra (ám chỉ một câu chuyện cười từ những năm 1950, trong đó một chàng trai trẻ cởi một chiếc ủng và ném xuống sàn…
nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra (ám chỉ một câu chuyện cười từ những năm 1950, trong đó một chàng trai trẻ cởi một chiếc ủng và ném xuống sàn…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu…
›项庄舞剑,意在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōngnghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu…
›雪中送炭xuě zhōng sòng tànnghĩa đen: gửi than trong thời tiết tuyết rơi (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp đỡ khi ai đó đang cần
›显而易见xiǎn ér yì jiànrõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
›飨以闭门羹xiǎng yǐ bì mén gēngđóng cửa không tiếp (thành ngữ)
›显山露水xiǎn shān lù shuǐbộc lộ tài năng (thành ngữ)
›雪泥鸿爪xuě ní hóng zhǎodấu chân ngỗng trên tuyết; dấu vết của quá khứ (thành ngữ); bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ)
›雪上加霜xuě shàng jiā shuāng(thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm; châm dầu vào lửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.