熙熙攘攘
náo nhiệt (thành ngữ)
náo nhiệt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nơi nhộn nhịp hoạt động (thành ngữ)
›熏陶成性xūn táo chéng xìng(thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính; tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài
›狎妓冶游xiá jì yě yóuthân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ)
›狭路相逢xiá lù xiāng féngnghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau
›潇潇细雨xiāo xiāo xì yǔ(thành ngữ) mưa bụi nhẹ
›现学现用xiàn xué xiàn yònghọc đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)
›现量相违xiàn liàng xiāng wéikhông phù hợp với nhận thức về cái gì đó (thành ngữ)
›瑕不掩瑜xiá bù yǎn yúnghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.