Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
血气方刚血氣方剛

xuè qì fāng gāng

血气方刚 là gì?

血气方刚 [xuè qì fāng gāng] có nghĩa là tràn đầy nhựa sống (thành ngữ); trẻ trung và mạnh mẽ.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 血气方刚 trong tiếng Việt

  1. tràn đầy nhựa sống (thành ngữ)
  2. trẻ trung và mạnh mẽ

Cách đọc và ghi nhớ 血气方刚

血气方刚 được đọc là xuè qì fāng gāng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tràn đầy nhựa sống (thành ngữ); trẻ trung và mạnh mẽ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan