悬崖峭壁
vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
›心惊肉跳xīn jīng ròu tiàonghĩa đen: tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ); sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa
›悬崖勒马xuán yá lè mǎnghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời
›悬梁刺股xuán liáng cì gǔhọc tập chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ); xem thêm 頭懸梁,錐刺股|头悬梁,锥刺股[tou2 xuan2 liang2 , zhui1 ci4 gu3]
›惺惺惜惺惺xīng xīng xī xīng xīngngười có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau
›想方设法xiǎng fāng shè fǎnghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách; tìm mọi cách thử cái này cái kia
›想入非非xiǎng rù fēi fēiđắm chìm trong ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa
›悉听尊便xī tīng zūn biàn(thành ngữ) làm theo ý bạn; cứ làm điều bạn muốn; (tôi, chúng tôi) giao lại cho bạn quyết định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.