熏陶成性
(thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính; tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài
(thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính; tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)
›相夫教子xiàng fū jiào zǐhỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ); vai trò truyền thống của người vợ tốt
›熙来攘往xī lái rǎng wǎngnơi nhộn nhịp hoạt động (thành ngữ)
›熙熙攘攘xī xī rǎng rǎngnáo nhiệt (thành ngữ)
›狎妓冶游xiá jì yě yóuthân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ)
›狭路相逢xiá lù xiāng féngnghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau
›潇潇细雨xiāo xiāo xì yǔ(thành ngữ) mưa bụi nhẹ
›现学现用xiàn xué xiàn yònghọc đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.