虚有其表
bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài; danh tiếng không có thực chất
bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài; danh tiếng không có thực chất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bình (thành ngữ); người xấu và người tốt…
›萧规曹随Xiāo guī Cáo suínghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何[Xiao1 He2] cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参[Cao2 Can1] (thành ngữ); nghĩa bóng: tuân…
›虚怀若谷xū huái ruò gǔkhiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở
›虚与委蛇xū yǔ wēi yígiả vờ lịch sự (thành ngữ)
›虚心好学xū xīn hào xuékhiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)
›虚席以待xū xí yǐ dàidành sẵn chỗ ngồi cho ai đó (thành ngữ)
›虚己以听xū jǐ yǐ tīnglắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở (thành ngữ)
›虾兵蟹将xiā bīng xiè jiànglính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông); quân vô dụng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.