循规蹈矩
tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường
tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
›循循善诱xún xún shàn yòudẫn dắt một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)
›心平气和xīn píng qì hébình tĩnh và điềm đạm (thành ngữ); một cách bình thản và không căng thẳng
›心中有鬼xīn zhōng yǒu guǐcó động cơ thầm kín (thành ngữ)
›心乱如麻xīn luàn rú másuy nghĩ rối bời (thành ngữ); bối rối; mất bình tĩnh; khó chịu
›心力交瘁xīn lì jiāo cuìkiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)
›心口不一xīn kǒu bù yītim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự; nói một đằng nhưng có ý khác
›心口如一xīn kǒu rú yīlòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.