Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
循规蹈矩循規蹈矩

xún guī dǎo jǔ

循规蹈矩 là gì?

循规蹈矩 [xún guī dǎo jǔ] có nghĩa là tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 循规蹈矩 trong tiếng Việt

  1. tuân theo khuôn phép (thành ngữ)
  2. làm theo quy tắc một cách cứng nhắc
  3. làm theo lẽ thường

Cách đọc và ghi nhớ 循规蹈矩

循规蹈矩 được đọc là xún guī dǎo jǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan