徇私枉法
làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)
làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường
›心口如一xīn kǒu rú yīlòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực
›徇私舞弊xùn sī wǔ bì(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân
›形影相随xíng yǐng xiāng suítheo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời
›形影相吊xíng yǐng xiāng diàochỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ); cực kỳ buồn và cô đơn
›形单影只xíng dān yǐng zhī(thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc
›形同虚设xíng tóng xū shètồn tại trên danh nghĩa; chỉ là vỏ rỗng; vô dụng (thành ngữ)
›循序渐进xún xù jiàn jìntuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.