寻欢作乐
tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng
tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó
›寻花问柳xún huā wèn liǔnghĩa đen: thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: lui tới chốn lầu xanh; trăng hoa phóng…
›小不忍则乱大谋xiǎo bù rěn zé luàn dà móu(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn
›小人得志xiǎo rén dé zhìnghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ); nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo
›小作怡情,大作伤身xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēnmột chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)
›小别胜新婚xiǎo bié shèng xīn hūntái hợp sau khi xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ); xa mặt nhưng không cách lòng
›小学而大遗xiǎo xué ér dà yíchú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)
›小山包包xiǎo shān bāo baophong cảnh rải rác những đồi núi thấp (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.