Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
血盆大口

xuè pén dà kǒu

血盆大口 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 血盆大口 trong tiếng Việt

miệng đầy máu mở to như chậu tế lễ (thành ngữ); miệng hung dữ của mãnh thú; bóng nghĩa kẻ bóc lột tham lam; kẻ xâm lược tàn bạo

Tra từ liên quan