学无止境
học không bao giờ hết (thành ngữ); luôn có gì đó mới để học; Sống là học
học không bao giờ hết (thành ngữ); luôn có gì đó mới để học; Sống là học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biển học vô bờ (thành ngữ); không có giới hạn cho những gì còn phải học; nghệ thuật dài lâu, cuộc sống ngắn…
›学而不厌xué ér bù yànhọc không biết chán (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›学而不厌,诲人不倦xué ér bù yàn , huì rén bù juànhọc không biết chán, dạy không biết mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›学海泛舟xué hǎi fàn zhōulướt trên biển học (thành ngữ)
›学富五车xué fù wǔ chēuyên bác và học vấn sâu rộng (thành ngữ)
›学而优则仕xué ér yōu zé shìngười học giỏi có thể trở thành quan chức (thành ngữ)
›宵衣旰食xiāo yī gàn shímặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối (thành ngữ); cần mẫn xử lý công việc chính vụ
›寻欢作乐xún huān zuò lètìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.