息息相关
gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ hoà khí; dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)
›悉听尊便xī tīng zūn biàn(thành ngữ) làm theo ý bạn; cứ làm điều bạn muốn; (tôi, chúng tôi) giao lại cho bạn quyết định
›想入非非xiǎng rù fēi fēiđắm chìm trong ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa
›想方设法xiǎng fāng shè fǎnghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách; tìm mọi cách thử cái này cái kia
›惺惺惜惺惺xīng xīng xī xīng xīngngười có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau
›心惊胆战xīn jīng dǎn zhànnghĩa đen: tim kinh hãi, run rẩy trong sợ hãi (thành ngữ); sợ hãi tột độ; sợ đến mất trí
›心惊肉跳xīn jīng ròu tiàonghĩa đen: tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ); sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa
›心领神会xīn lǐng shén huìhiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.