询根问底
nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng
nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đi trăm dặm chỉ mới được nửa của hành trình trăm dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: càng gần hoàn thành…
›行不从径xíng bù cóng jìngnghĩa đen: không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc…
›西子捧心Xī zǐ pěng xīnnghĩa đen Tây Thi ôm tim (thành ngữ); nghĩa bóng người phụ nữ đẹp ngay cả khi chịu đau ốm
›行云流水xíng yún liú shuǐnghĩa đen: mây trôi nước chảy (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy…
›行万里路,读万卷书xíng wàn lǐ lù , dú wàn juàn shūKiến thức đến từ sách vở và kinh nghiệm thế giới. (thành ngữ); Học hết sức và làm hết mình
›行不由径xíng bù yóu jìngnghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực
›血脉偾张xuè mài fèn zhāngnghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ); nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn; phấn khích
›袖手旁观xiù shǒu páng guānkhoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.