虚怀若谷
khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở
khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)
›虚己以听xū jǐ yǐ tīnglắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở (thành ngữ)
›虚席以待xū xí yǐ dàidành sẵn chỗ ngồi cho ai đó (thành ngữ)
›虚有其表xū yǒu qí biǎobề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài; danh tiếng không có thực chất
›虚与委蛇xū yǔ wēi yígiả vờ lịch sự (thành ngữ)
›虾兵蟹将xiā bīng xiè jiànglính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông); quân vô dụng…
›薰莸不同器xūn yóu bù tóng qìnghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bình (thành ngữ); người xấu và người tốt…
›薪火相传xīn huǒ xiāng chuánnghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ); nghĩa bóng (về kiến…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.