Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
循序渐进循序漸進

xún xù jiàn jìn

循序渐进 là gì?

循序渐进 [xún xù jiàn jìn] có nghĩa là tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 循序渐进 trong tiếng Việt

  1. tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ)
  2. tiến bộ vững chắc từng chút một

Cách đọc và ghi nhớ 循序渐进

循序渐进 được đọc là xún xù jiàn jìn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan