夕阳西下
mặt trời lặn ở phía tây (thành ngữ)
mặt trời lặn ở phía tây (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới
›喜形于色xǐ xíng yú sèmặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt
›夏虫不可以语冰xià chóng bù kě yǐ yǔ bīngcôn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)
›嘘寒问暖xū hán wèn nuǎnhỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng
›媳妇熬成婆xí fù áo chéng pónghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ); nghĩa bóng, kẻ bị áp…
›嫌贫爱富xián pín ài fùưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ); kẻ hợm hĩnh
›嬉笑怒骂xī xiào nù mànghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc; chế nhạo và mắng…
›喧宾夺主xuān bīn duó zhǔdịch: tiếng khách át tiếng chủ (thành ngữ); nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính; chi tiết nhỏ che mờ điểm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.