血亲复仇
mối thù huyết tộc (thành ngữ)
mối thù huyết tộc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ); nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn; phấn khích
›血肉相连xuè ròu xiāng liánmáu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết
›血肉横飞xuè ròu - héng fēi(thành ngữ) thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc
›血肉模糊xuè ròu mó hubị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo (thành ngữ)
›行不从径xíng bù cóng jìngnghĩa đen: không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc…
›行不由径xíng bù yóu jìngnghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực
›行不顾言xíng bù gù yánnói một đằng làm một nẻo (thành ngữ)
›行之有效xíng zhī yǒu xiàocó hiệu quả (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.