旋乾转坤
nghĩa đen: lật ngược trời đất (thành ngữ); chấn động trời đất; một thay đổi triệt để
nghĩa đen: lật ngược trời đất (thành ngữ); chấn động trời đất; một thay đổi triệt để
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)
›新官上任三把火xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ(quan mới nhậm chức) làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức (thành ngữ)
›星罗棋布xīng luó qí bùrải rác như sao trên trời hoặc quân cờ trên bàn cờ (thành ngữ); trải khắp nơi
›朽木不可雕xiǔ mù bù kě diāonghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ); nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được
›旬输月送xún shū yuè sòngmười ngày nộp một lần, mỗi tháng cống nạp (thành ngữ); yêu cầu không ngừng và ngày càng phức tạp
›新瓶装旧酒xīn píng zhuāng jiù jiǔbình mới rượu cũ (thành ngữ)
›新瓶旧酒xīn píng jiù jiǔbình mới rượu cũ (thành ngữ)
›新愁旧恨xīn chóu jiù hènnỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.