不疾不徐
không quá nhanh cũng không quá chậm (thành ngữ)
không quá nhanh cũng không quá chậm (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ); không lưu ý bài học quá khứ
›不痛不痒bù tòng bù yǎngnghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì; nghĩa bóng: không đi…
›不当家不知柴米贵bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guìngười không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)
›不畏强权bù wèi qiáng quánkhông khuất phục trước quyền lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
›不畏强暴bù wèi qiáng bàokhông khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
›不由自主bù yóu zì zhǔkhông thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
›不看僧面看佛面bù kàn sēng miàn kàn fó miànnghĩa đen: không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật (thành ngữ); nghĩa bóng: (làm gì cho ai) vì nể nang người…
›不眠不休bù mián bù xiūliên tục không ngủ hoặc nghỉ ngơi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.