捕风捉影
nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ; hành động dựa trên lời đồn
nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ; hành động dựa trên lời đồn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp
›拔茅连茹bá máo lián rúnghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra…
›拔毛连茹bá máo lián rúnghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; quấn quýt không gỡ ra…
›拔出萝卜带出泥bá chū luó bo dài chū nínghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát…
›搬楦头bān xuàn tounghĩa đen: di chuyển đôi giày trên cây đóng giày (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi bày bí mật đáng xấu hổ (xưa)
›拔根汗毛比腰粗bá gēn hàn máo bǐ yāo cūnghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có…
›搬弄是非bān nòng shì fēikích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn giữa mọi người; mách lẻo; gây rối
›拔苗助长bá miáo zhù zhǎnghỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.