不过尔尔
không hơn không kém (thành ngữ); tầm thường; không có gì đặc biệt
không hơn không kém (thành ngữ); tầm thường; không có gì đặc biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm
›不遑多让bù huáng duō ràngnghĩa đen: không có thời gian để khách sáo (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu thua kém; không nhượng bộ đối…
›不辨菽麦bù biàn shū màinghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế
›不让须眉bù ràng xū méi(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen…
›不遗余力bù yí yú lìkhông tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
›不避斧钺bù bì fǔ yuèkhông cố tránh búa rìu (thành ngữ); không sợ chết trong chiến đấu; không sợ bị xử tử
›不醉不归bù zuì bù guīnghĩa đen: không về nhà nếu chưa say (thành ngữ); nghĩa bóng: hãy tận hưởng hết mình đêm nay!
›不足为怪bù zú wéi guàikhông có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.