不孚众望不孚眾望
不孚众望 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 不孚众望 trong tiếng Việt
không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng
không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng