不可抗拒 là gì?
不可抗拒 [bù kě kàng jù] có nghĩa là sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ).
Nghĩa của từ 不可抗拒 trong tiếng Việt
- sự kiện bất khả kháng
- bất khả kháng (pháp luật)
- không thể cưỡng lại (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 不可抗拒
不可抗拒 được đọc là bù kě kàng jù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .