不打不成器
thương cho roi cho vọt (thành ngữ)
thương cho roi cho vọt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thương cho roi cho vọt (thành ngữ)
›不打不成相识bù dǎ bù chéng xiāng shíkhông đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn
›不成体统bù chéng tǐ tǒngkhông hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng; không đúng mực; hành vi không chấp nhận được
›不打不相识bù dǎ bù xiāng shínghĩa đen: không đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn; không xung đột…
›不成功便成仁bù chéng gōng biàn chéng rénthành công hoặc chết khi cố gắng (thành ngữ)
›不拘小节bù jū xiǎo jiékhông quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)
›不愤不启bù fèn bù qǐhọc sinh phải tự nỗ lực trước khi được khai sáng (thành ngữ)
›不慌不忙bù huāng bù mángbình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh; xử lý vấn đề một cách bình tĩnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.