不分青红皂白
không phân biệt xanh đỏ hay trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
không phân biệt xanh đỏ hay trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
›不分伯仲bù fēn bó zhòngnghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa…
›不分彼此bù fēn bǐ cǐkhông phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); chia sẻ mọi thứ; rất thân thiết
›不到火候不揭锅bù dào huǒ hòu bù jiē guōkhông hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)
›不到黄河心不死bù dào Huáng Hé xīn bù sǐnghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục…
›不分胜负bù fēn shèng fùkhông thể xác định thắng thua (thành ngữ); cân sức; kết quả hòa; hòa nhau
›不入虎穴,焉得虎子bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐKhông vào hang cọp, sao bắt được cọp con? (thành ngữ); Không mạo hiểm, không thành công
›不俭则匮bù jiǎn zé kuì(thành ngữ) không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.