不寒而栗
nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ); nghĩa bóng: run sợ; rất khiếp sợ
nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ); nghĩa bóng: run sợ; rất khiếp sợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không phân biệt đỏ xanh hay đen trắng (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
›不屑一顾bù xiè yī gùcoi thường đến mức không đáng quan tâm (thành ngữ)
›不安其室bù ān qí shì(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình
›不学无术bù xué wú shùkhông có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ); ngu dốt và kém cỏi
›不孚众望bù fú zhòng wàngkhông đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng
›不忮不求bù zhì bù qiú(thành ngữ) không ghen tị hay tham lam; sống giản dị, không ham muốn trần tục
›不念旧恶bù niàn jiù èkhông nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tha thứ và quên đi
›不啻天渊bù chì tiān yuānkhông kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực; khoảng cách không thể…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.