不当家不知柴米贵
người không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)
người không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác
›不知所措bù zhī suǒ cuòkhông biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng
›不知轻重bù zhī qīng zhòngnghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không…
›不疾不徐bù jí bù xúkhông quá nhanh cũng không quá chậm (thành ngữ)
›不畏强权bù wèi qiáng quánkhông khuất phục trước quyền lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
›不痛不痒bù tòng bù yǎngnghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì; nghĩa bóng: không đi…
›不畏强暴bù wèi qiáng bàokhông khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
›不由自主bù yóu zì zhǔkhông thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.